entropy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: entropy (Danh từ)

Số đo mức độ lộn xộn hay hỗn loạn bên trong một hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vật lý, entropy được sử dụng để đánh giá mức độ hỗn loạn của các phân tử trong một chất."
  • 2."Một hệ thống có entropy cao thường không ổn định và dễ biến đổi."

Lưu ý khi sử dụng "entropy"

Lưu ý về danh từ

"entropy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "entropy"

entropy là danh từ trong tiếng Việt. Số đo mức độ lộn xộn hay hỗn loạn bên trong một hệ thống. Ví dụ: "Trong vật lý, entropy được sử dụng để đánh giá mức độ hỗn loạn của các phân tử trong một chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này