éo le

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: éo le (Tính từ)

Từ để chỉ những tình huống trắc trở, hoặc những hoàn cảnh không theo lẽ thường trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảnh ngộ rất éo le."
  • 2."Mối tình éo le, ngang trái."
  • 3.""Trước đèn xem truyện Tây minh, Gẫm cười hai chữ nhân tình éo le.""
  • 4."Cuộc đời của anh ấy đúng là một chuỗi éo le với nhiều biến cố không ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "éo le"

Lưu ý về tính từ

"éo le" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "éo le"

éo le là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ những tình huống trắc trở, hoặc những hoàn cảnh không theo lẽ thường trong cuộc sống. Ví dụ: "Cảnh ngộ rất éo le."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này