êm ái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm ái (Tính từ)

Đặc điểm êm dịu, nhẹ nhàng, tạo ra cảm giác dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tay vuốt ve êm ái."
  • 2."Tiếng đàn êm ái, du dương."
  • 3."Chiếc gối mềm mại mang lại cảm giác êm ái khi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "êm ái"

Lưu ý về tính từ

"êm ái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm ái"

êm ái là tính từ trong tiếng Việt. Đặc điểm êm dịu, nhẹ nhàng, tạo ra cảm giác dễ chịu. Ví dụ: "Bàn tay vuốt ve êm ái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này