e,e

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: e,e (Danh từ)

Biểu hiện của sự mau lẹ, nhanh nhẹn trong động tác hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé chạy rất e,e khi chơi đuổi bắt với bạn."
  • 2."Chú chó nhà tôi rất e,e, nó có thể nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng."
  • 3."Khi thấy quả bóng lăn, anh ấy lao ra e,e để bắt lấy."
2
Động từ

Nghĩa 2: e,e (Động từ)

Hành động nhanh chóng, không chần chừ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy e,e lên xe buýt trước khi cửa đóng lại."
  • 2."Anh ta e,e lấy chiếc điện thoại trong túi ra khi có cuộc gọi đến."
  • 3."Khi nghe thấy tiếng kêu, họ e,e chạy về phía phát ra âm thanh."

Lưu ý khi sử dụng "e,e"

Lưu ý về động từ

"e,e" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"e,e" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "e,e" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "e,e"

e,e là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Biểu hiện của sự mau lẹ, nhanh nhẹn trong động tác hoặc hành động. Ví dụ: "Cô bé chạy rất e,e khi chơi đuổi bắt với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này