e thẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: e thẹn (Động từ)

Tính từ chỉ trạng thái ngại ngùng, xấu hổ và có phần rụt rè.

Ví dụ (3)
  • 1."Cúi đầu e thẹn."
  • 2."Cô ấy luôn e thẹn mỗi khi gặp người lạ."
  • 3."Mỗi khi được khen, em đều mỉm cười e thẹn."

Lưu ý khi sử dụng "e thẹn"

Lưu ý về động từ

"e thẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "e thẹn"

e thẹn là động từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ trạng thái ngại ngùng, xấu hổ và có phần rụt rè. Ví dụ: "Cúi đầu e thẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này