e ấp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: e ấp (Động từ)

Ngại ngùng, không dám bộc lộ hết tâm tư và tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thích nhau nhưng còn e ấp."
  • 2."Giữa hai người không có gì phải e ấp, giấu giếm."
  • 3."Cô ấy e ấp khi thổ lộ tình cảm của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: e ấp (Tính từ)

Có dáng vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng, thường dùng để chỉ các thiếu nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ cười e ấp dưới vành nón trắng."
  • 2."Cô gái ấy thật e ấp khi đứng trước đám đông."
  • 3."Gương mặt e ấp của cô khiến mọi người thêm mến."

Lưu ý khi sử dụng "e ấp"

Lưu ý về động từ

"e ấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"e ấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "e ấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "e ấp"

e ấp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngại ngùng, không dám bộc lộ hết tâm tư và tình cảm. Ví dụ: "Thích nhau nhưng còn e ấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này