duyệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duyệt (Động từ)

Hành động kiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách biểu tượng, trong khuôn khổ một nghi lễ đặc biệt (thường dành riêng cho các nguyên thủ).

Ví dụ (3)
  • 1."Mời thủ tướng nước bạn duyệt đội danh dự."
  • 2."Chủ tịch nước đã duyệt đội quân khi tham dự lễ kỷ niệm."
  • 3."Triều đại mới đã tổ chức một buổi lễ để duyệt đội quân trong sự trang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "duyệt"

Lưu ý về động từ

"duyệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duyệt"

duyệt là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách biểu tượng, trong khuôn khổ một nghi lễ đặc biệt (thường dành riêng cho các nguyên thủ). Ví dụ: "Mời thủ tướng nước bạn duyệt đội danh dự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này