duốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duốc (Danh từ)

Một loại vũ khí sắc nhọn, thường được làm bằng kim loại hoặc gỗ, dùng để đâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà ngoại đã dạy tôi cách sử dụng một cái duốc để bắt cá trong ao."
  • 2."Trong các lễ hội, người ta thường trình diễn kỹ năng dùng duốc để thể hiện văn hóa truyền thống."
  • 3."Mẹ mua một cái duốc mới để thêu hoa lên áo cho tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: duốc (Động từ)

Hành động đâm hoặc châm vào một vật nào đó bằng một vật sắc nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải duốc một lỗ trên vỏ dừa để lấy nước bên trong."
  • 2."Cẩn thận khi duốc dao vào món ăn, tránh bị thương."
  • 3."Để làm món gỏi, bạn cần duốc chanh vào rau sống cho thêm hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "duốc"

Lưu ý về động từ

"duốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"duốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "duốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "duốc"

duốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vũ khí sắc nhọn, thường được làm bằng kim loại hoặc gỗ, dùng để đâm. Ví dụ: "Bà ngoại đã dạy tôi cách sử dụng một cái duốc để bắt cá trong ao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này