duyệt binh
Định nghĩa
Nghĩa 1: duyệt binh (Động từ)
Hành động kiểm tra lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để thể hiện sức mạnh quân sự, thông qua việc cho các binh chủng diễu qua lễ đài trong những buổi lễ long trọng.
- 1."Tổng thống sẽ tham dự lễ duyệt binh vào dịp Quốc khánh."
- 2."Lễ duyệt binh năm nay thu hút hàng triệu người tới chứng kiến."
Lưu ý khi sử dụng "duyệt binh"
Lưu ý về động từ
"duyệt binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "duyệt binh"
duyệt binh là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm tra lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để thể hiện sức mạnh quân sự, thông qua việc cho các binh chủng diễu qua lễ đài trong những buổi lễ long trọng. Ví dụ: "Tổng thống sẽ tham dự lễ duyệt binh vào dịp Quốc khánh."
Từ liên quan
duyên số
Khái niệm tương đương với duyên phận, chỉ sự kết nối hay định mệnh giữa con người.
duyên ưa phận đẹp
Một tâm lý, quan niệm cho rằng số phận, ngoại hình của một người có liên quan đến duyên số và tình yêu.
duyệt
Hành động kiểm tra đội ngũ của lực lượng vũ trang một cách biểu tượng, trong khuôn khổ một nghi lễ đặc biệt (thường dành riêng cho các nguyên thủ).
duyệt y
(Trang trọng) Duyệt xét và phê chuẩn.
duốc
Một loại vũ khí sắc nhọn, thường được làm bằng kim loại hoặc gỗ, dùng để đâm.
duốc cá
Một loại dụng cụ được dùng để câu cá, thường được làm bằng một sợi dây với một lưỡi câu ở đầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.