duyệt binh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duyệt binh (Động từ)

Hành động kiểm tra lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để thể hiện sức mạnh quân sự, thông qua việc cho các binh chủng diễu qua lễ đài trong những buổi lễ long trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng thống sẽ tham dự lễ duyệt binh vào dịp Quốc khánh."
  • 2."Lễ duyệt binh năm nay thu hút hàng triệu người tới chứng kiến."

Lưu ý khi sử dụng "duyệt binh"

Lưu ý về động từ

"duyệt binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duyệt binh"

duyệt binh là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm tra lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để thể hiện sức mạnh quân sự, thông qua việc cho các binh chủng diễu qua lễ đài trong những buổi lễ long trọng. Ví dụ: "Tổng thống sẽ tham dự lễ duyệt binh vào dịp Quốc khánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này