duyệt y

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: duyệt y (Động từ)

(Trang trọng) Duyệt xét và phê chuẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đề nghị đã được cấp trên duyệt y."
  • 2."Dự án đã được hội đồng duyệt y trước khi triển khai."
  • 3."Tất cả các hồ sơ cần được duyệt y bởi ban giám đốc."

Lưu ý khi sử dụng "duyệt y"

Lưu ý về động từ

"duyệt y" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "duyệt y"

duyệt y là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Duyệt xét và phê chuẩn. Ví dụ: "Đề nghị đã được cấp trên duyệt y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này