duy

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: duy (Phụ từ)

Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là một phạm vi, đặc điểm hoặc tính chất cụ thể, trái ngược hoặc khác biệt với cái chung hay thông thường đã được đề cập trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tất cả đã đi rồi, duy một người ở lại."
  • 2."Duy có anh ấy là người tham gia vào dự án này."
  • 3."Năm nay, duy chỉ có một mùa hè thật đáng nhớ."

Câu hỏi thường gặp về "duy"

duy là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là một phạm vi, đặc điểm hoặc tính chất cụ thể, trái ngược hoặc khác biệt với cái chung hay thông thường đã được đề cập trước đó. Ví dụ: "Tất cả đã đi rồi, duy một người ở lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này