dung túng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dung túng (Động từ)

Có nghĩa là không ngăn chặn hành vi sai trái của người khác, để cho họ tự do làm điều xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dung túng cho tay chân làm càn."
  • 2."Dung túng cho kẻ phản nghịch."
  • 3."Không thể dung túng cho những hành vi vi phạm luật pháp."

Lưu ý khi sử dụng "dung túng"

Lưu ý về động từ

"dung túng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dung túng"

dung túng là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là không ngăn chặn hành vi sai trái của người khác, để cho họ tự do làm điều xấu. Ví dụ: "Dung túng cho tay chân làm càn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này