duy danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy danh (Tính từ)

Liên quan đến thuyết duy danh; trái ngược với duy thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan niệm duy danh thường tập trung vào bản chất của sự vật."
  • 2."Trong triết học, thuyết duy danh được xem như một phương pháp phân tích hiện tượng."

Lưu ý khi sử dụng "duy danh"

Lưu ý về tính từ

"duy danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy danh"

duy danh là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến thuyết duy danh; trái ngược với duy thực. Ví dụ: "Quan niệm duy danh thường tập trung vào bản chất của sự vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này