duy cảm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: duy cảm (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa duy cảm; trái ngược với duy lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghệ thuật thường được xem là một biểu hiện của tư tưởng duy cảm."
  • 2."Trong triết học, duy cảm thường được đặt bên cạnh duy lý để thể hiện hai cách tiếp cận khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "duy cảm"

Lưu ý về tính từ

"duy cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "duy cảm"

duy cảm là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa duy cảm; trái ngược với duy lý. Ví dụ: "Nghệ thuật thường được xem là một biểu hiện của tư tưởng duy cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này