đứt đuôi con nòng nọc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đứt đuôi con nòng nọc (Danh từ)

Một cụm từ chỉ một trường hợp, tình huống nào đó không hoàn thành, bị ngắt quãng hay không thể đạt được hết mục tiêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án này dường như đã đứt đuôi con nòng nọc vì không còn ngân sách."
  • 2."Nếu không có sự hỗ trợ, cuộc thi sẽ đứt đuôi con nòng nọc khi chỉ còn 3 ngày nữa."
  • 3."Mình đã cố gắng rất nhiều nhưng cuối cùng vẫn đứt đuôi con nòng nọc trong kỳ thi học kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "đứt đuôi con nòng nọc"

Lưu ý về danh từ

"đứt đuôi con nòng nọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đứt đuôi con nòng nọc"

đứt đuôi con nòng nọc là danh từ trong tiếng Việt. Một cụm từ chỉ một trường hợp, tình huống nào đó không hoàn thành, bị ngắt quãng hay không thể đạt được hết mục tiêu. Ví dụ: "Dự án này dường như đã đứt đuôi con nòng nọc vì không còn ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này