đứt đoạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứt đoạn (Động từ)
Chỉ tình trạng không liên tục, bị ngắt quãng trong quá trình xảy ra một hành động hoặc sự kiện.
- 1."Khi đi đường, có một chỗ đứt đoạn trên tuyến phố này nên cần phải đi đường khác."
- 2."Mạng internet hôm nay thường xuyên bị đứt đoạn, gây khó khăn cho công việc của tôi."
- 3."Cuộc trò chuyện của chúng tôi bị đứt đoạn khi điện thoại tự dưng hết pin."
Nghĩa 2: đứt đoạn (Danh từ)
Tình trạng hoặc hiện tượng không liên tục, bị gián đoạn trong một chuỗi sự kiện.
- 1."Sự đứt đoạn trong quá trình sản xuất đã ảnh hưởng đến năng suất làm việc của công ty."
- 2."Tôi không thích những chương trình truyền hình có nhiều đứt đoạn giữa các phần."
- 3."Đứt đoạn trong giao thông vẫn thường xảy ra vào giờ cao điểm."
Lưu ý khi sử dụng "đứt đoạn"
Lưu ý về động từ
"đứt đoạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đứt đoạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đứt đoạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đứt đoạn"
đứt đoạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không liên tục, bị ngắt quãng trong quá trình xảy ra một hành động hoặc sự kiện. Ví dụ: "Khi đi đường, có một chỗ đứt đoạn trên tuyến phố này nên cần phải đi đường khác."
Từ liên quan
đứt quãng
Ở trong trạng thái bị chia thành từng đoạn rời rạc và không liên tục.
đứt ruột
Diễn tả cảm giác đau xót, buồn lòng khi thấy người khác gặp khó khăn hay bất hạnh.
đứt ruột đứt gan
Câu nói thể hiện nỗi đau đớn, xót xa, thường dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ khi chứng kiến điều gì đó đau thương hoặc mất mát.
đứt đuôi
(Khẩu ngữ) hiển nhiên, dứt khoát như vậy, không thể nào khác được, không còn nghi ngờ gì nữa.
đứt đuôi con nòng nọc
Một cụm từ chỉ một trường hợp, tình huống nào đó không hoàn thành, bị ngắt quãng hay không thể đạt được hết mục tiêu.
đừ
Từ diễn tả trạng thái đờ đẫn, như không còn khả năng cử động hay cảm giác, thường do quá mệt mỏi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.