đường xoắn ốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường xoắn ốc (Danh từ)

Đường cong trong không gian được tạo ra khi một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di chuyển theo một hướng nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình ảnh của con ốc sên di chuyển trên mặt đất giống như đường xoắn ốc."
  • 2."Các nhà khoa học nghiên cứu đường xoắn ốc để hiểu rõ hơn về các hiện tượng vật lý trong không gian."

Lưu ý khi sử dụng "đường xoắn ốc"

Lưu ý về danh từ

"đường xoắn ốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường xoắn ốc"

đường xoắn ốc là danh từ trong tiếng Việt. Đường cong trong không gian được tạo ra khi một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di chuyển theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Hình ảnh của con ốc sên di chuyển trên mặt đất giống như đường xoắn ốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này