đương lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đương lượng (Danh từ)
Thước đo hoặc tỷ lệ cho một giá trị nào đó trong so sánh.
- 1."Chi phí đương lượng của dự án này khá cao so với dự kiến."
- 2."Chúng ta cần biết đương lượng giữa thời gian và tiền bạc để lập kế hoạch hiệu quả."
- 3."Anh ấy đã tính toán đương lượng rủi ro trước khi quyết định đầu tư."
Nghĩa 2: đương lượng (Động từ)
Hành động thể hiện sự tương đương hoặc ngang bằng với cái gì đó.
- 1."Bằng cách nào đó, việc làm của tôi đương lượng với khối lượng công việc của họ."
- 2."Chúng ta cần đương lượng những lợi ích mà dự án này mang lại."
- 3."Cô ấy luôn cố gắng để đương lượng với yêu cầu của khách hàng."
Lưu ý khi sử dụng "đương lượng"
Lưu ý về động từ
"đương lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đương lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đương lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đương lượng"
đương lượng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thước đo hoặc tỷ lệ cho một giá trị nào đó trong so sánh. Ví dụ: "Chi phí đương lượng của dự án này khá cao so với dự kiến."
Từ liên quan
đương chức
Người đang giữ một vị trí hoặc chức vụ trong tổ chức, cơ quan nào đó.
đương cuộc
Từ cũ, chỉ những tình huống hoặc diễn biến hiện tại của một sự việc hay hoạt động.
đương kim
Đang nắm giữ vị trí, chức vụ cao nhất trong thời điểm hiện tại.
đương nhiên
Rõ ràng như vậy, ai cũng công nhận điều đó.
đương nhiệm
Từ dùng để chỉ người đang giữ chức vụ hoặc đảm nhận một vị trí trong thời điểm hiện tại.
đương qui
Đương qui là một loại thảo dược thường được sử dụng trong y học cổ truyền, có tác dụng bổ huyết và điều hòa kinh nguyệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.