đương qui

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đương qui (Danh từ)

Đương qui là một loại thảo dược thường được sử dụng trong y học cổ truyền, có tác dụng bổ huyết và điều hòa kinh nguyệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mua đương qui để hầm với gà, giúp bồi bổ sức khỏe."
  • 2."Cô ấy thường dùng đương qui khi cảm thấy cơ thể mệt mỏi."
  • 3."Trong những tháng mùa đông, nhiều người thích uống trà với đương qui để giữ ấm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đương qui (Danh từ)

Ngoài ra, đương qui còn được hiểu là lòng tin vào điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Đương qui rằng năm sau tôi sẽ được thăng chức."
  • 2."Chúng ta nên có đương qui vào những điều tốt đẹp hơn cho tương lai."
  • 3."Chỉ cần giữ đương qui, mọi thứ sẽ trở lại như cũ."

Lưu ý khi sử dụng "đương qui"

Lưu ý về danh từ

"đương qui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đương qui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đương qui"

đương qui là danh từ trong tiếng Việt. Đương qui là một loại thảo dược thường được sử dụng trong y học cổ truyền, có tác dụng bổ huyết và điều hòa kinh nguyệt. Ví dụ: "Tôi đã mua đương qui để hầm với gà, giúp bồi bổ sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này