đương nhiệm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đương nhiệm (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người đang giữ chức vụ hoặc đảm nhận một vị trí trong thời điểm hiện tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Đương chức"
  • 2."Chủ tịch đương nhiệm"
  • 3."Giám đốc đương nhiệm sẽ phát biểu tại hội nghị sắp tới."
  • 4."Anh ấy là bộ trưởng đương nhiệm của bộ Giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "đương nhiệm"

Lưu ý về tính từ

"đương nhiệm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đương nhiệm"

đương nhiệm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người đang giữ chức vụ hoặc đảm nhận một vị trí trong thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Đương chức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này