đương kim
Định nghĩa
Nghĩa 1: đương kim (Tính từ)
Đang nắm giữ vị trí, chức vụ cao nhất trong thời điểm hiện tại.
- 1."Đương kim tổng thống"
- 2."Đội đương kim vô địch"
- 3."Ông ấy là đương kim giám đốc của công ty."
- 4."Bà ấy giữ chức chủ tịch đương kim của hội đồng."
Lưu ý khi sử dụng "đương kim"
Lưu ý về tính từ
"đương kim" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đương kim"
đương kim là tính từ trong tiếng Việt. Đang nắm giữ vị trí, chức vụ cao nhất trong thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Đương kim tổng thống"
Từ liên quan
đương cai
Từ cũ, ít được sử dụng hiện nay.
đương chức
Người đang giữ một vị trí hoặc chức vụ trong tổ chức, cơ quan nào đó.
đương cuộc
Từ cũ, chỉ những tình huống hoặc diễn biến hiện tại của một sự việc hay hoạt động.
đương lượng
Thước đo hoặc tỷ lệ cho một giá trị nào đó trong so sánh.
đương nhiên
Rõ ràng như vậy, ai cũng công nhận điều đó.
đương nhiệm
Từ dùng để chỉ người đang giữ chức vụ hoặc đảm nhận một vị trí trong thời điểm hiện tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.