đương cuộc
Định nghĩa
Nghĩa 1: đương cuộc (Danh từ)
Từ cũ, chỉ những tình huống hoặc diễn biến hiện tại của một sự việc hay hoạt động.
- 1."Trong đương cuộc bàn nghị, mọi người đều có ý kiến riêng."
- 2."Chúng ta cần phải đánh giá đương cuộc để đưa ra quyết định hợp lý."
Lưu ý khi sử dụng "đương cuộc"
Lưu ý về danh từ
"đương cuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đương cuộc"
đương cuộc là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ, chỉ những tình huống hoặc diễn biến hiện tại của một sự việc hay hoạt động. Ví dụ: "Trong đương cuộc bàn nghị, mọi người đều có ý kiến riêng."
Từ liên quan
đương
Từ ít dùng chỉ hành động chống cự lại một lực lượng mạnh hơn.
đương cai
Từ cũ, ít được sử dụng hiện nay.
đương chức
Người đang giữ một vị trí hoặc chức vụ trong tổ chức, cơ quan nào đó.
đương kim
Đang nắm giữ vị trí, chức vụ cao nhất trong thời điểm hiện tại.
đương lượng
Thước đo hoặc tỷ lệ cho một giá trị nào đó trong so sánh.
đương nhiên
Rõ ràng như vậy, ai cũng công nhận điều đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.