đương cai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đương cai (Động từ)

Từ cũ, ít được sử dụng hiện nay.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta thường nói đương cai khi bàn về các vị thần trong tín ngưỡng cổ truyền."
  • 2."Trong quá khứ, đương cai còn được sử dụng để chỉ các vị lãnh đạo hoặc người đứng đầu trong một tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "đương cai"

Lưu ý về động từ

"đương cai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đương cai"

đương cai là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng hiện nay. Ví dụ: "Người ta thường nói đương cai khi bàn về các vị thần trong tín ngưỡng cổ truyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này