đương

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đương (Động từ)

Từ ít dùng chỉ hành động chống cự lại một lực lượng mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Thế giặc mạnh khó bề đương nổi."
  • 2."Ông ấy đương lại sự chỉ trích từ mọi người."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đương (Phụ từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "đương"

Lưu ý về động từ

"đương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đương"

đương là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng chỉ hành động chống cự lại một lực lượng mạnh hơn. Ví dụ: "Thế giặc mạnh khó bề đương nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này