đượm đà

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đượm đà (Tính từ)

Chỉ trạng thái có sự đậm đà, nồng nàn, thường dùng để miêu tả hương vị hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này thật đượm đà, tôi rất thích."
  • 2."Hương vị của trà thật đượm đà, khiến tôi cảm thấy thoải mái."
  • 3."Buổi tối đượm đà bên bạn bè làm tôi cảm thấy hạnh phúc."
2
Động từ

Nghĩa 2: đượm đà (Động từ)

Thể hiện hành động mang lại cảm xúc ấm áp, gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói của cô ấy luôn đượm đà khi trò chuyện với mọi người."
  • 2."Khi xem phim, tôi thường thích những cảnh đượm đà tình cảm."
  • 3."Mỗi lần gặp lại, chúng tôi luôn đượm đà cảm xúc vì đã lâu không gặp."

Lưu ý khi sử dụng "đượm đà"

Lưu ý về động từ

"đượm đà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đượm đà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đượm đà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đượm đà"

đượm đà là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái có sự đậm đà, nồng nàn, thường dùng để miêu tả hương vị hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Món ăn này thật đượm đà, tôi rất thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này