đượm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đượm (Tính từ)

Chất đốt dễ bắt lửa, cháy đều, tốt và lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Củi cháy rất đượm."
  • 2."Bếp đã cháy đượm."
  • 3."Lửa bập bùng, đượm hồng than."
2
Động từ

Nghĩa 2: đượm (Động từ)

Pha lẫn và như được ẩn giấu, bao hàm bên trong một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời khen đượm vẻ mỉa mai."
  • 2."Đôi mắt đượm buồn."
  • 3."Nỗi nhớ đượm trong từng câu thơ."
3
Động từ

Nghĩa 3: đượm (Động từ)

(Từ cũ) được hưởng ân huệ.

Ví dụ (1)
  • 1.""Ơn trên tử ấm thê phong, Hiển vinh thiếp cũng đượm chung hương trời.""

Lưu ý khi sử dụng "đượm"

Lưu ý về động từ

"đượm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đượm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đượm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đượm"

đượm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chất đốt dễ bắt lửa, cháy đều, tốt và lâu. Ví dụ: "Củi cháy rất đượm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này