đạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạc (Danh từ)

Đơn vị đo chiều dài trong lịch sử, tương đương khoảng 60 mét.

Ví dụ (2)
  • 1."Cánh đồng này dài khoảng 5 đạc."
  • 2."Một con đường cổ xưa được tính toán dài đến 10 đạc."

Lưu ý khi sử dụng "đạc"

Lưu ý về danh từ

"đạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạc"

đạc là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo chiều dài trong lịch sử, tương đương khoảng 60 mét. Ví dụ: "Cánh đồng này dài khoảng 5 đạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này