được việc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: được việc (Tính từ)

Hoàn thành công việc, không còn trì hoãn, tiết kiệm thời gian.

Ví dụ (4)
  • 1."Im đi cho được việc!"
  • 2."Thôi, cứ nhận quách đi cho được việc!"
  • 3."Làm gì cũng phải rõ ràng để được việc."
  • 4."Chúng ta cần làm nhanh để sớm được việc."

Lưu ý khi sử dụng "được việc"

Lưu ý về tính từ

"được việc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "được việc"

được việc là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn thành công việc, không còn trì hoãn, tiết kiệm thời gian. Ví dụ: "Im đi cho được việc!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này