đại

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại (Danh từ)

Cây có nhiều nhựa, lá dày và to, hoa thường màu trắng ngà, thơm, nở thành chùm, thường được trồng làm cảnh ở đền chùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây đại thường được trồng ở những nơi linh thiêng."
  • 2."Hương thơm từ hoa đại lan tỏa khắp vườn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đại (Danh từ)

Nguyên đại (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Đại nguyên sinh"
  • 2."Đại thái cổ"
3
Tính từ

Nghĩa 3: đại (Tính từ)

To, lớn (về kích thước, mức độ, quy mô, v.v.)

Ví dụ (3)
  • 1."Lá cờ đại tung bay trước gió."
  • 2."Cây gậy hạng đại giúp tôi dễ dàng hơn khi chơi thể thao."
  • 3."Chiếc xe ô tô đại chạy nhanh trên đường."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: đại (Phụ từ)

Yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa lớn, thuộc loại lớn hoặc có mức độ lớn hơn bình thường, như: đại gia đình, đại thi hào, đại thắng, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại gia đình luôn quây quần bên nhau."
  • 2."Ông được phong là đại thi hào của dân tộc."
5
Phụ từ

Nghĩa 5: đại (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) (làm việc gì) ngay, chẳng cần cân nhắc xem nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc (vì nghĩ không còn có cách nào khác).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy đại đi, đừng lo nghĩ!"
  • 2."Nói đại đi, sợ gì!"
  • 3."Cứ nhận đại cho xong chuyện, thật ra không cần suy nghĩ nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "đại"

Lưu ý về tính từ

"đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đại" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đại"

đại là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cây có nhiều nhựa, lá dày và to, hoa thường màu trắng ngà, thơm, nở thành chùm, thường được trồng làm cảnh ở đền chùa. Ví dụ: "Cây đại thường được trồng ở những nơi linh thiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này