dược liệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dược liệu (Danh từ)

Nguyên liệu sử dụng để chế tạo thuốc giúp phòng và chữa bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Khai thác nguồn dược liệu trong nước."
  • 2."Các loại dược liệu quý được tìm thấy trong rừng."
  • 3."Nhiều dược liệu truyền thống vẫn được sử dụng trong y học hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "dược liệu"

Lưu ý về danh từ

"dược liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dược liệu"

dược liệu là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên liệu sử dụng để chế tạo thuốc giúp phòng và chữa bệnh. Ví dụ: "Khai thác nguồn dược liệu trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này