dược phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dược phẩm (Danh từ)

Sản phẩm được sử dụng làm thuốc để phòng ngừa và chữa trị bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Xí nghiệp dược phẩm sản xuất thuốc điều trị tiểu đường."
  • 2."Chúng ta cần nghiên cứu thêm về các loại dược phẩm thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "dược phẩm"

Lưu ý về danh từ

"dược phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dược phẩm"

dược phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm được sử dụng làm thuốc để phòng ngừa và chữa trị bệnh. Ví dụ: "Xí nghiệp dược phẩm sản xuất thuốc điều trị tiểu đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này