dược lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: dược lí (Danh từ)
Ngành khoa học nghiên cứu về tính chất và tác động của thuốc.
- 1."Dược lí là một lĩnh vực quan trọng trong y học."
- 2."Sinh viên ngành dược sẽ học các môn liên quan đến dược lí."
Lưu ý khi sử dụng "dược lí"
Lưu ý về danh từ
"dược lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dược lí"
dược lí là danh từ trong tiếng Việt. Ngành khoa học nghiên cứu về tính chất và tác động của thuốc. Ví dụ: "Dược lí là một lĩnh vực quan trọng trong y học."
Từ liên quan
dược học
Khoa học nghiên cứu về thuốc và cách phòng chữa bệnh.
dược khoa
Ngành học nghiên cứu về thuốc và các liệu pháp điều trị bệnh.
dược liệu
Nguyên liệu sử dụng để chế tạo thuốc giúp phòng và chữa bệnh.
dược lý
Môn học nghiên cứu về thuốc và tác động của chúng đối với cơ thể con người.
dược phẩm
Sản phẩm được sử dụng làm thuốc để phòng ngừa và chữa trị bệnh.
dược sĩ
Người chuyên nghiên cứu và bào chế thuốc để phòng trị bệnh, có trình độ chuyên môn từ đại học hoặc trung cấp dược học.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.