đuốc hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đuốc hoa (Danh từ)

Cây đuốc hoặc đèn được sử dụng trong phòng cưới vào đêm tân hôn; cũng ám chỉ ngày cưới và đêm tân hôn.

Ví dụ (3)
  • 1."“Dám xin tính rộng toan xa, Bảng vàng treo đã, đuốc hoa vội gì.” (HT)"
  • 2."Đêm tân hôn, ánh sáng của đuốc hoa làm không gian thêm lãng mạn."
  • 3."Họ đã chuẩn bị đuốc hoa để làm sáng bừng đêm lễ cưới."

Lưu ý khi sử dụng "đuốc hoa"

Lưu ý về danh từ

"đuốc hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đuốc hoa"

đuốc hoa là danh từ trong tiếng Việt. Cây đuốc hoặc đèn được sử dụng trong phòng cưới vào đêm tân hôn; cũng ám chỉ ngày cưới và đêm tân hôn. Ví dụ: "“Dám xin tính rộng toan xa, Bảng vàng treo đã, đuốc hoa vội gì.” (HT)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này