đuối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đuối (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt, không đủ so với khối lượng thực tế một chút.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân hơi đuối."
  • 2."Chỉ được ba lạng đuối."
  • 3."Hàng hóa giao không đủ, bị đuối một ít."

Lưu ý khi sử dụng "đuối"

Lưu ý về tính từ

"đuối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đuối"

đuối là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt, không đủ so với khối lượng thực tế một chút. Ví dụ: "Cân hơi đuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này