đuểnh đoảng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đuểnh đoảng (Tính từ)

Miêu tả tính cách hoặc thái độ thường không chú ý, thiếu tập trung hoặc không cẩn thận, dễ bị phân tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay em cảm thấy đuểnh đoảng quá, lạc hết cả đồ của mình."
  • 2."Anh ấy luôn đuểnh đoảng trong công việc, nên thường xuyên quên mất những nhiệm vụ quan trọng."
  • 3."Mỗi khi đang học bài, mình lại thấy đầu óc đuểnh đoảng, không thể tập trung."
2
Động từ

Nghĩa 2: đuểnh đoảng (Động từ)

Hành động làm việc một cách không cẩn thận hoặc không chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đuểnh đoảng khi nấu ăn, kết quả là món ăn bị cháy."
  • 2."Khi đang lái xe, anh ta đuểnh đoảng và quên cả việc bật đèn xi nhan."
  • 3."Chị ấy thường xuyên đuểnh đoảng khi xem phim, hay bị bỏ lỡ những tình tiết quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "đuểnh đoảng"

Lưu ý về động từ

"đuểnh đoảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đuểnh đoảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đuểnh đoảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đuểnh đoảng"

đuểnh đoảng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Miêu tả tính cách hoặc thái độ thường không chú ý, thiếu tập trung hoặc không cẩn thận, dễ bị phân tâm. Ví dụ: "Hôm nay em cảm thấy đuểnh đoảng quá, lạc hết cả đồ của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này