duỗi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: duỗi (Danh từ)

Thanh nối liền các đầu cột chạy dọc nhà tre để giằng các cột với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà tre này có nhiều thanh duỗi chắc chắn."
  • 2."Người thợ đã lắp đặt các thanh duỗi để tăng cường sức bền cho công trình."
2
Động từ

Nghĩa 2: duỗi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Buông ra, đẩy ra không muốn nhận về mình để khỏi bị vướng víu, ràng buộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấy khó nên duỗi ra."
  • 2."Tôi đã quyết định duỗi ra khi không còn hứng thú với công việc này."

Lưu ý khi sử dụng "duỗi"

Lưu ý về động từ

"duỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"duỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "duỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "duỗi"

duỗi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thanh nối liền các đầu cột chạy dọc nhà tre để giằng các cột với nhau. Ví dụ: "Ngôi nhà tre này có nhiều thanh duỗi chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này