dữ dội

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dữ dội (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả sự việc diễn ra một cách mạnh mẽ và có tác động đáng sợ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sóng đánh dữ dội."
  • 2."Giặc bắn phá dữ dội."
  • 3."Cơn bão quét qua vùng ven biển với sức gió dữ dội."
  • 4."Mưa rừng đổ xuống dữ dội khiến đường xá ngập lụt."

Lưu ý khi sử dụng "dữ dội"

Lưu ý về tính từ

"dữ dội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dữ dội"

dữ dội là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả sự việc diễn ra một cách mạnh mẽ và có tác động đáng sợ. Ví dụ: "Sóng đánh dữ dội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này