dung dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dung dưỡng (Động từ)

Dung túng và tạo điều kiện cho sự phát triển dễ dàng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lập nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung dưỡng nên dân nó lờn.""
  • 2."Việc này nếu không được xử lý nghiêm túc sẽ chỉ dung dưỡng những hành vi sai trái."
  • 3."Đừng dung dưỡng tính lười biếng của mình, hãy cố gắng học hành chăm chỉ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dung dưỡng"

Lưu ý về động từ

"dung dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dung dưỡng"

dung dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Dung túng và tạo điều kiện cho sự phát triển dễ dàng. Ví dụ: ""Lập nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung dưỡng nên dân nó lờn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này