dung dăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dung dăng (Động từ)

Hành động nắm tay nhau và đung đưa theo nhịp bước đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân."
  • 2."Cặp đôi khẽ dung dăng cùng nhau trên con đường công viên."
  • 3."Chúng tôi dung dăng suốt cả buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "dung dăng"

Lưu ý về động từ

"dung dăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dung dăng"

dung dăng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nắm tay nhau và đung đưa theo nhịp bước đi. Ví dụ: "Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này