dung dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dung dịch (Danh từ)

Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó một hoặc một số chất được phân bố đồng đều (được gọi là hoà tan) trong môi trường của các chất khác (được gọi là dung môi).

Ví dụ (4)
  • 1."Dung dịch muối."
  • 2."Dung dịch acid loãng."
  • 3."Dung dịch đường trong nước."
  • 4."Dung dịch ethanol và nước."

Lưu ý khi sử dụng "dung dịch"

Lưu ý về danh từ

"dung dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dung dịch"

dung dịch là danh từ trong tiếng Việt. Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó một hoặc một số chất được phân bố đồng đều (được gọi là hoà tan) trong môi trường của các chất khác (được gọi là dung môi). Ví dụ: "Dung dịch muối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này