dung dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: dung dịch (Danh từ)
Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó một hoặc một số chất được phân bố đồng đều (được gọi là hoà tan) trong môi trường của các chất khác (được gọi là dung môi).
- 1."Dung dịch muối."
- 2."Dung dịch acid loãng."
- 3."Dung dịch đường trong nước."
- 4."Dung dịch ethanol và nước."
Lưu ý khi sử dụng "dung dịch"
Lưu ý về danh từ
"dung dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dung dịch"
dung dịch là danh từ trong tiếng Việt. Hỗn hợp có cùng một tính chất của hai hay nhiều chất, trong đó một hoặc một số chất được phân bố đồng đều (được gọi là hoà tan) trong môi trường của các chất khác (được gọi là dung môi). Ví dụ: "Dung dịch muối."
Từ liên quan
dung dăng
Hành động nắm tay nhau và đung đưa theo nhịp bước đi.
dung dưỡng
Dung túng và tạo điều kiện cho sự phát triển dễ dàng.
dung dị
Từ hiếm dùng, có nghĩa tương tự như bình dị.
dung lượng
Số lượng hoặc nội dung tối đa mà một vật có thể chứa.
dung môi
Chất hòa tan các chất khác để tạo thành dung dịch, thường chiếm tỉ lệ lớn trong dung dịch.
dung mạo
Vẻ bề ngoài, gồm dáng điệu và sắc mặt của một người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.