dun dủi
Định nghĩa
Nghĩa 1: dun dủi (Động từ)
Hành động nắn bóp, rung chuyển một cách nhẹ nhàng, thường dùng trong bối cảnh mời gọi hoặc dụ dỗ.
- 1."Cô ấy thường dun dủi con mèo để nó chịu gần gũi hơn."
- 2."Bố dun dủi chú chó mỗi khi gọi nó đến."
Lưu ý khi sử dụng "dun dủi"
Lưu ý về động từ
"dun dủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dun dủi"
dun dủi là động từ trong tiếng Việt. Hành động nắn bóp, rung chuyển một cách nhẹ nhàng, thường dùng trong bối cảnh mời gọi hoặc dụ dỗ. Ví dụ: "Cô ấy thường dun dủi con mèo để nó chịu gần gũi hơn."
Từ liên quan
du xuân
(Văn chương) đi chơi trong mùa xuân, thưởng ngoạn cảnh sắc và hòa mình vào không khí tươi vui của ngày xuân.
du xích
Thước nhỏ được lắp vào trượt trên một thước chia độ, giúp đọc chính xác một phần của độ chia khi đo.
du đãng
Người ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều bừa bãi.
dung
Cây gỗ mọc ở rừng, có hoa thơm, màu sắc đa dạng như vàng, trắng hoặc nâu. Gỗ của cây có màu trắng, mịn màng, thường được sử dụng làm vật liệu cho các công trình nhỏ.
dung dăng
Hành động nắm tay nhau và đung đưa theo nhịp bước đi.
dung dưỡng
Dung túng và tạo điều kiện cho sự phát triển dễ dàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.