dung môi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dung môi (Danh từ)

Chất hòa tan các chất khác để tạo thành dung dịch, thường chiếm tỉ lệ lớn trong dung dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước thường được sử dụng làm dung môi trong nhiều phản ứng hóa học."
  • 2."Dung môi hữu cơ như ethanol có khả năng hòa tan nhiều loại chất khác."

Lưu ý khi sử dụng "dung môi"

Lưu ý về danh từ

"dung môi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dung môi"

dung môi là danh từ trong tiếng Việt. Chất hòa tan các chất khác để tạo thành dung dịch, thường chiếm tỉ lệ lớn trong dung dịch. Ví dụ: "Nước thường được sử dụng làm dung môi trong nhiều phản ứng hóa học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này