du đãng
Định nghĩa
Nghĩa 1: du đãng (Danh từ)
Người ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều bừa bãi.
- 1."Họ là những du đãng nổi tiếng trong khu phố."
- 2."Không muốn trở thành một kẻ du đãng, anh ấy đã quyết định thay đổi cách sống."
Nghĩa 2: du đãng (Động từ)
Hành động ăn chơi lêu lổng, phóng túng, mang tính chất của một kẻ du đãng.
- 1."Nó thường du đãng mỗi cuối tuần với bạn bè."
- 2."Lối sống du đãng của anh ấy khiến gia đình rất lo lắng."
Lưu ý khi sử dụng "du đãng"
Lưu ý về động từ
"du đãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"du đãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "du đãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "du đãng"
du đãng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều bừa bãi. Ví dụ: "Họ là những du đãng nổi tiếng trong khu phố."
Từ liên quan
du thủ du thực
Hành động sống một cuộc sống tự do, không ràng buộc, thường là đi đây đi đó mà không có nơi cố định.
du xuân
(Văn chương) đi chơi trong mùa xuân, thưởng ngoạn cảnh sắc và hòa mình vào không khí tươi vui của ngày xuân.
du xích
Thước nhỏ được lắp vào trượt trên một thước chia độ, giúp đọc chính xác một phần của độ chia khi đo.
dun dủi
Hành động nắn bóp, rung chuyển một cách nhẹ nhàng, thường dùng trong bối cảnh mời gọi hoặc dụ dỗ.
dung
Cây gỗ mọc ở rừng, có hoa thơm, màu sắc đa dạng như vàng, trắng hoặc nâu. Gỗ của cây có màu trắng, mịn màng, thường được sử dụng làm vật liệu cho các công trình nhỏ.
dung dăng
Hành động nắm tay nhau và đung đưa theo nhịp bước đi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.