du đãng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: du đãng (Danh từ)

Người ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều bừa bãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ là những du đãng nổi tiếng trong khu phố."
  • 2."Không muốn trở thành một kẻ du đãng, anh ấy đã quyết định thay đổi cách sống."
2
Động từ

Nghĩa 2: du đãng (Động từ)

Hành động ăn chơi lêu lổng, phóng túng, mang tính chất của một kẻ du đãng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nó thường du đãng mỗi cuối tuần với bạn bè."
  • 2."Lối sống du đãng của anh ấy khiến gia đình rất lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "du đãng"

Lưu ý về động từ

"du đãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"du đãng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du đãng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du đãng"

du đãng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều bừa bãi. Ví dụ: "Họ là những du đãng nổi tiếng trong khu phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này