dụi
Định nghĩa
Nghĩa 1: dụi (Động từ)
Hành động xát nhẹ nhiều lần bằng tay hoặc ngón tay lên mi mắt.
- 1."Lấy tay dụi mắt."
- 2."Cô ấy dụi mắt để xua đi cơn buồn ngủ."
- 3."Anh ta dụi mắt vì ánh nắng quá chói."
Lưu ý khi sử dụng "dụi"
Lưu ý về động từ
"dụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dụi"
dụi là động từ trong tiếng Việt. Hành động xát nhẹ nhiều lần bằng tay hoặc ngón tay lên mi mắt. Ví dụ: "Lấy tay dụi mắt."
Từ liên quan
dục tính
Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như tính dục.
dục tốc bất đạt
Ý nghĩa rằng làm việc vội vàng sẽ không đạt được kết quả như ý muốn.
dục vọng
Sự ham muốn về mặt vật chất, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
dụm
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tụm lại, chụm lại.
dụng binh
Hành động sử dụng lực lượng quân sự.
dụng công
Dùng nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.