dụi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dụi (Động từ)

Hành động xát nhẹ nhiều lần bằng tay hoặc ngón tay lên mi mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy tay dụi mắt."
  • 2."Cô ấy dụi mắt để xua đi cơn buồn ngủ."
  • 3."Anh ta dụi mắt vì ánh nắng quá chói."

Lưu ý khi sử dụng "dụi"

Lưu ý về động từ

"dụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dụi"

dụi là động từ trong tiếng Việt. Hành động xát nhẹ nhiều lần bằng tay hoặc ngón tay lên mi mắt. Ví dụ: "Lấy tay dụi mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này