dúng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dúng (Động từ)
Từ thuộc về phương ngữ, thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
- 1."Cô ấy dúng đi xem phim với bạn bè."
- 2."Họ thường dúng khi có dịp mời nhau ăn uống."
Lưu ý khi sử dụng "dúng"
Lưu ý về động từ
"dúng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dúng"
dúng là động từ trong tiếng Việt. Từ thuộc về phương ngữ, thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp cụ thể. Ví dụ: "Cô ấy dúng đi xem phim với bạn bè."
Từ liên quan
dúm dó
Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ điều gì đó lộn xộn, bừa bộn.
dún
Từ địa phương dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái thụ động, thường liên quan đến việc né tránh hoặc không đáp ứng.
dún dẩy
(Phương ngữ) Diễn tả trạng thái lắc lư, ngả nghiêng, thường là khi đứng hoặc di chuyển.
dút dát
Từ địa phương chỉ sự không vững chắc, hay bị lung lay.
dăm
Dăm kèn (nói tắt) chỉ một loại kèn có dăm đơn.
dăm ba
(Khẩu ngữ) chỉ một số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, khoảng từ ba đến năm hoặc tương tự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.