dăm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dăm (Danh từ)

Dăm kèn (nói tắt) chỉ một loại kèn có dăm đơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Loại kèn có dăm đơn."
  • 2."Nghe tiếng dăm kèn vang lên từ xa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dăm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ số lượng ước lượng xấp xỉ khoảng năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Độ dăm người là đủ."
  • 2."Từ đây đến đó cũng phải mất dăm hôm."
  • 3."Có dăm bữa nữa là đến Tết rồi."

Lưu ý khi sử dụng "dăm"

Lưu ý về danh từ

"dăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dăm"

dăm là danh từ trong tiếng Việt. Dăm kèn (nói tắt) chỉ một loại kèn có dăm đơn. Ví dụ: "Loại kèn có dăm đơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này