đúng ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: đúng ra (Phó từ)
Diễn tả sự sửa đổi hoặc xác nhận một điều gì đó là chính xác hoặc đúng theo cách nhìn nhận khác.
- 1."Đúng ra, tôi đã dự định đi nhưng lại không có thời gian."
- 2."Đúng ra, hôm nay là sinh nhật của anh ấy, nhưng chúng ta không tổ chức gì cả."
- 3."Đúng ra, mình nên gặp nhau sớm hơn để bàn về kế hoạch."
Câu hỏi thường gặp về "đúng ra"
đúng ra là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự sửa đổi hoặc xác nhận một điều gì đó là chính xác hoặc đúng theo cách nhìn nhận khác. Ví dụ: "Đúng ra, tôi đã dự định đi nhưng lại không có thời gian."
Từ liên quan
đúng
Phù hợp với quy tắc hoặc trật tự đã được quy định.
đúng mức
Vừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không thái quá (thường được sử dụng để nói về sự đánh giá, khen chê).
đúng mực
Phù hợp, chừng mực, tuân theo phép tắc trong cách cư xử.
đúng đắn
Phù hợp với sự thật, quy luật, lẽ phải và đạo lý.
đúp
Từ khẩu ngữ chỉ việc bị lưu ban, không được lên lớp.
đút
(Khẩu ngữ) chỉ hành động đưa tiền hoặc quà để hối lộ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.