đùm túm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đùm túm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Gói ghém, bọc lại một cách không gọn gàng hoặc cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Đùm túm ít quần áo mang theo."
  • 2."Cô ấy đùm túm tất cả đồ chơi lại cho gọn gàng."
  • 3."Anh ta đùm túm giấy tờ vào một cái túi lớn."

Lưu ý khi sử dụng "đùm túm"

Lưu ý về động từ

"đùm túm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đùm túm"

đùm túm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Gói ghém, bọc lại một cách không gọn gàng hoặc cẩn thận. Ví dụ: "Đùm túm ít quần áo mang theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này