đùm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đùm (Động từ)

Gói lại một cách tạm thời và buộc túm lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đùm xôi bằng lá chuối."
  • 2."Lá lành đùm lá rách (tng)."
  • 3."Chúng tôi đùm quần áo vào một bao để mang theo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đùm (Danh từ)

Một gói nhỏ được buộc túm lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Một đùm cơm nếp."
  • 2."Tôi nhận được một đùm trái cây từ bạn."

Lưu ý khi sử dụng "đùm"

Lưu ý về động từ

"đùm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đùm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đùm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đùm"

đùm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gói lại một cách tạm thời và buộc túm lại. Ví dụ: "Đùm xôi bằng lá chuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này