đùn đẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đùn đẩy (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động đùn trách nhiệm cho người khác, không muốn tự mình gánh vác.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp việc khó là đùn đẩy."
  • 2."Đùn đẩy việc nhà cho em."
  • 3."Khi có vấn đề phát sinh, anh ta thường đùn đẩy trách nhiệm cho đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "đùn đẩy"

Lưu ý về động từ

"đùn đẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đùn đẩy"

đùn đẩy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động đùn trách nhiệm cho người khác, không muốn tự mình gánh vác. Ví dụ: "Gặp việc khó là đùn đẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này